Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Cô thần
Phong cáo Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
16
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên quý Thiên riêu
Thiên hỷ Thai
Thiên y  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
26
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Quan phù
Long trì Kình dương
Phượng cát Lưu Tang Môn
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
36
Quan Lộc
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Ân quang Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thanh long Tử phù
Trường sinh Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
   
46
Mệnh
 
 
Thiêu dương Thiên la
  Thiên không
  Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
   
   
   
   
6
Hợi Tuất Dậu Thân
  DO THI HA

Sinh lúc 05:30
Chủ Nhật ngày 28 tháng 6 năm 1987
Giờ Mão ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên thương
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
56
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
116
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Long Đức Địa võng
Tướng quân Quan đái
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
66
Phu TRIỆT
 
 
Thiên quan Thiên hình
Quan sách Trực phù
Quốc ấn Bênh phù
  Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
   
106
Tử Tức
 
 
Thiên thọ Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Hỷ thần Đẩu quân
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
96
Tài Bạch
 
 
Thiên đức Hỏa tinh
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
86
Tật Ách TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Thiên sứ
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Lưu Thiên Hư
Tấu thư Lưu Đà La
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của DO THI HA