Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thiên việt Hoá kỵ
Thiên Phúc Lưu Thiên Khốc
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
84
Nô Bộc
(V) Cự môn
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa  
Địa giải  
Dưỡng  
Hoá quyền  
74
Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Thiên giải Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
  Thai
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên hỷ Thiên sứ
Long Đức Thiên hình
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn  
   
   
   
54
Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên la
Thiếu âm Bênh phù
Hoá khoa Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
94
Hợi Sửu Dần
  DFGGRGG

Giờ Tý ngày 3 tháng 12 năm Quý Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tang đố mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1973


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Bạch hổ
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
44
Phúc Đức TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Hỏa tinh
Thiên quý Tang môn
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
104
Tử Tức
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên trù Linh tinh
Phúc đức Tử
Thanh long  
   
   
34
Phụ Mẫu TUẦN
 
 
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên tài Lưu hà
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lâm quan Phục binh
   
114
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Phá toái
Đế vượng Thái tuế
Hoá lộc Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Kình Dương
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Suy
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
14
Thê
 
 
Hữu bật Điếu khách
Ân quang Đà la
Thiên mã Bệnh
Lực sĩ Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Địa không
  Lưu Đà La
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của DFGGRGG