Huynh Đệ
(M) Thái dương
 
Tả phù Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Thiên mã Đà la
Thiên trù Tuyệt
Lực sĩ Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
12
Mệnh TUẦN
(M) Phá Quân
 
Tam thai Mộ
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Thiên khốc
Hoá khoa Linh tinh
  Bạch hổ
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
112
Phúc Đức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Kiếp sát
Thiên đức Lưu hà
Địa giải Phục binh
Phúc đức Bệnh
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
   
   
102
Thê
(M) Vũ khúc
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Thanh long Thai
   
   
   
   
   
   
22
Mão Thìn Tị Ngọ
  Con trai

Sinh lúc 17:10
Chủ Nhật ngày 1 tháng 4 năm 2007
Giờ Dậu ngày 14 tháng 2 năm Đinh Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 16 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Hữu bật Phá toái
Thiên việt Điếu khách
Văn tinh Đại hao
Thiên giải Suy
Hoá lộc Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
   
   
   
92
Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Quan phù
Long trì Tiểu hao
Dưỡng Lưu Thái Tuế
Hoá quyền Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Thiên hỷ Địa võng
Quan sách Quả tú
Đế vượng Thiên hình
  Trực phù
  Bênh phù
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
82
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên quan Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Địa không
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
42
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Tang môn
Ân quang Mộc dục
Thiên quý  
Tấu thư  
   
   
   
   
52
Thiên Di (THÂN)
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Đào hoa Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
  Phi liêm
  Quan đái
  Âm Sát
   
   
   
   
62
Nô Bộc
(D) Cự môn
 
Phong cáo Thiên thương
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Hoá kỵ
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Con trai