Mệnh
(V) Thiên cơ
 
Bát tọa Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Tiểu hao
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Tử vi
 
Văn xương Tang môn
Phong cáo Thiên Sát
Phượng cát Lưu Kình Dương
Giải thần  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thanh long  
Dưỡng  
   
114
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Thiếu âm Đà la
Lực sĩ Thai
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
104
Điền Trạch TUẦN
(H) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên riêu
Long trì Quan phù
Thiên y Tuyệt
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ  
   
   
   
   
94
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Hoa cái Thiên la
Tướng quân Thiên hình
Quốc ấn Thái tuế
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
   
14
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Con gái Hoa Sữa

Giờ Thìn ngày 23 tháng 8 năm Canh Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Bạch lạp kim
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Quan Lộc TUẦN
 
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Quan phủ
Đào hoa Kình dương
Thiên tài Mộ
   
   
   
   
   
84
Phu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Lưu hà
Ân quang Trực phù
Thiên giải Quan đái
Quan sách Địa kiếp
Tấu thư  
Hoá lộc  
   
   
   
24
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Thiên thương
  Thiên hư
  Địa võng
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phục binh
  Tử
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
74
Tử Tức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên mã Linh tinh
Thiên trù Điếu khách
Địa giải Phi liêm
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Lưu Thiên Mã  
   
   
34
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Hỷ thần Đẩu quân
Đế vượng Hoá kỵ
Đường phù  
   
   
   
   
44
Tật Ách
(H) Tham lang
 
  Thiên sứ
  Bạch hổ
  Bênh phù
  Suy
  Âm Sát
   
   
   
   
54
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Tả phù Đại hao
Thiên quý Bệnh
Thiên quan  
Hồng loan  
Văn tinh  
Long Đức  
Hoá khoa  
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Con gái Hoa Sữa