Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Văn xương Cô thần
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên tài Kiếp sát
Thiên y Lưu hà
Thiêu dương Linh tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Đẩu quân
Trường sinh Lưu Thái Tuế
44
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thiên thương
Ân quang Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Mộc dục
Thiên trù Địa không
Lực sĩ Âm Sát
Hoá khoa Thiên Sát
   
54
Thiên Di
 
 
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên việt Quan đái
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Tang Môn
   
   
   
   
64
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên quý Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh  
Lâm quan  
   
   
   
74
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Bát tọa Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
  Địa kiếp
   
   
   
34
Hợi Sửu Dần
  Chu Tuấn Linh

Sinh lúc 09:15
Thứ Ba ngày 28 tháng 6 năm 1988
Giờ Tị ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
 
 
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
84
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Phục binh
Thiên thọ Thai
Quan sách Hoá kỵ
   
   
   
   
24
Tử Tức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tam thai Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Suy
   
   
   
   
94
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Thiên mã Thiên khốc
Hoá lộc Điếu khách
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
14
Mệnh TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Phá toái
Hoá quyền Bênh phù
Quốc ấn Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
4
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên giải Bạch hổ
Hỷ thần Tử
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
114
Thê (THÂN) TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Địa giải Lưu Thiên Hư
Long Đức Lưu Đà La
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Chu Tuấn Linh