Huynh Đệ
(H) Cự môn
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên tài Hỏa tinh
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
16
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Văn xương Phi liêm
Phong cáo Quan đái
Thiên quan  
Long Đức  
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thiên lương
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
  Đẩu quân
  Mộc dục
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
116
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Văn khúc Kiếp sát
Thiên đức Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
106
Thê
(V) Tham lang
 
Bát tọa Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Thiên giải Hoá kỵ
Đế vượng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
26
Mão Thìn Tị Ngọ
  Chong

Sinh lúc 07:30
Chủ Nhật ngày 16 tháng 10 năm 1983
Giờ Thìn ngày 11 tháng 9 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
 
Thiên y Thiên riêu
Dưỡng Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
96
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Ân quang Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên khôi Suy
Văn tinh Địa kiếp
Địa giải  
Hoá khoa  
   
   
36
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Địa võng
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên trù Thai
Quan sách Âm Sát
Thanh long Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
86
Tài Bạch (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
  Linh tinh
  Phục binh
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
46
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên thọ Thiên sứ
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
   
56
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Tả phù Thiên không
Đào hoa Mộ
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
   
   
66
Nô Bộc
(H) Thái dương
 
Thiên quý Thiên thương
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Tuyệt
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Chong