Nô Bộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên Phúc Cô thần
Thiên mã Phá toái
Địa giải Tang môn
Trường sinh Đẩu quân
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
55
Thiên Di TUẦN
(M) Tử vi
 
Thai phụ Đại hao
Thiên việt Mộc dục
Thiên hỷ Âm Sát
Thiên trù  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lưu Lộc Tồn  
   
65
Tật Ách TUẦN
 
 
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
75
Tài Bạch
(H) Phá Quân
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Lâm quan Tử phù
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
85
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên la
Thiêu dương Lưu hà
Hỷ thần Thiên không
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
45
Hợi Tuất Dậu Thân
  Chit

Sinh lúc 23:18
Chủ Nhật ngày 18 tháng 12 năm 2011
Giờ Tý ngày 25 tháng 11 năm Tân Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tùng bách mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 10 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
 
 
Ân quang Thiên hư
Thiên quan Hỏa tinh
Lộc tồn Tuế phá
Bác sĩ Thiên Sát
Đế vượng Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
95
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên tài Thiên khốc
Thiên thọ Thái tuế
Hoá quyền Phi liêm
  Thai
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
35
Phu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Long Đức Linh tinh
Lực sĩ Kình dương
  Suy
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
105
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Trực phù
Tam thai Tuyệt
Phong cáo  
Thiên khôi  
Quan sách  
Tấu thư  
Đường phù  
   
25
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tướng quân Quả tú
Hoá lộc Điếu khách
  Mộ
   
   
   
   
   
15
Mệnh (THÂN)
(H) Tham lang
 
Hữu bật Tiểu hao
Bát tọa Tử
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Văn tinh  
Phúc đức  
   
5
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Thiên y Thiên riêu
Thanh long Bạch hổ
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Chit