Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Cô thần
Phong cáo Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Quan phủ
Hoá quyền Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
16
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Thai
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
26
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Quan phù
Long trì Kình dương
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá lộc  
36
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Trường sinh Tử phù
  Địa không
   
   
   
   
   
   
46
Mệnh
(D) Phá Quân
 
Thiêu dương Thiên la
  Thiên không
  Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
   
   
   
   
   
6
Hợi Tuất Dậu Thân
  Chau Trang

Sinh lúc 06:30
Thứ Năm ngày 2 tháng 7 năm 1987
Giờ Mão ngày 7 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Thiên thương
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Hoá khoa Mộc dục
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
   
56
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
   
116
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Long Đức Địa võng
Tướng quân Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
66
Phu TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên quan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
106
Tử Tức
 
 
Thiên thọ Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Hỷ thần Đẩu quân
  Suy
   
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Ân quang Hỏa tinh
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa  
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
   
   
   
86
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Thiên sứ
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Chau Trang