Phụ Mẫu
 
 
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Đại hao
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Điếu khách
Thiên việt Đẩu quân
Thiên Phúc Phục binh
Lưu Lộc Tồn Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
34
Quan Lộc
 
 
Bát tọa Thái tuế
Thiên thọ  
Thiên giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
44
Mệnh
(V) Thái dương
 
Tả phù Thiên la
Thai phụ Bạch hổ
Hoa cái Bênh phù
Dưỡng  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
   
4
Mão Thìn Tị Ngọ
  Cháu xin giấu tên anh ta

Giờ Tuất ngày 27 tháng 1 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
(B) Thiên phủ
 
Đào hoa Thiên thương
Thiêu dương Thiên hình
Lực sĩ Phá toái
Đế vượng Thiên không
  Kình dương
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
54
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
Hoá quyền Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
114
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Hữu bật Thiên khốc
Thanh long Địa võng
Hoá khoa Tang môn
  Suy
   
   
   
   
64
Thê
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn khúc Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên khôi Tuyệt
Thiên mã Hoá kỵ
Thiên trù Âm Sát
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Mộ
Thiên hỷ Địa không
Thiên y Lưu Thái Tuế
Tấu thư  
Đường phù  
   
94
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(V) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Thiên tài Tử
Tướng quân  
   
   
   
84
Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên sứ
Văn tinh Cô thần
Thiếu âm Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Bệnh
   
   
   
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Cháu xin giấu tên anh ta