Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Phá toái
Thai phụ Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên việt Thái tuế
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thanh long Lưu Thái Tuế
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
104
Điền Trạch TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Hoá quyền Thai
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên thọ Cô thần
Thiên mã Tang môn
Địa giải Tuyệt
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
84
Mệnh
 
 
Bát tọa Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân Đẩu quân
Quốc ấn Mộc dục
   
   
   
   
   
4
Tị Thìn Mão Dần
  Cháu An

Giờ Hợi ngày 30 tháng 2 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1990


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Thiên thương
Hồng loan Quan phủ
Thiên giải Kình dương
Thiếu âm Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
74
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Lưu hà
Ân quang Quan đái
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
14
Thiên Di TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Địa võng
Long trì Thiên hình
Thiên tài Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Tử
  Địa kiếp
   
   
   
   
64
Phu (THÂN)
 
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Linh tinh
Thiên trù Hỏa tinh
Lâm quan Bạch hổ
  Phi liêm
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
24
Tử Tức
 
 
Phong cáo Nguyệt Sát
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
   
   
34
Tài Bạch
 
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Địa không
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
44
Tật Ách TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Thiên sứ
Thiên quý Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Văn tinh Bệnh
   
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Cháu An