Phụ Mẫu
(H) Thiên lương
 
Tam thai Phá toái
Văn khúc Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
113
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thất sát
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên thọ Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
   
   
103
Điền Trạch
 
 
Tả phù Nguyệt Sát
Hữu bật Lưu Tang Môn
Thai phụ  
Thiên quan  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
93
Quan Lộc TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Lâm quan Âm Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
83
Mệnh
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Long trì Thiên la
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Tử
   
   
   
3
Tị Thìn Mão Dần
  Cao Thanh Mai

Sinh lúc 02:45
Thứ Sáu ngày 11 tháng 5 năm 1984
Giờ Sửu ngày 11 tháng 4 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên thương
Văn xương Lưu hà
Thiên Phúc Quan đái
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
73
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Mộ
   
   
   
   
   
13
Thiên Di TUẦN
(D) Phá Quân
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Địa giải Điếu khách
Tướng quân Đẩu quân
Hoá quyền Mộc dục
Quốc ấn Địa không
   
   
63
Phu
(D) Tham lang
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
23
Tử Tức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiêu dương Hỏa tinh
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Thai
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
33
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Thiên hình
Thanh long Thái tuế
Dưỡng Địa kiếp
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
43
Tật Ách TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên giải Thiên sứ
Quan sách Linh tinh
Trường sinh Trực phù
Lưu Thiên Mã Tiểu hao
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Cao Thanh Mai