Tài Bạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Cô thần
Thiên quan Linh tinh
Thiên giải Hoá kỵ
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
46
Tử Tức
(V) Cự môn
 
Văn khúc Thiên hình
Long trì Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Quan đái
   
   
   
   
36
Phu
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
  Đẩu quân
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Phượng cát Đại hao
Giải thần Âm Sát
Thiên mã  
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
16
Tật Ách TRIỆT
(H) Thái âm
 
Phong cáo Thiên sứ
Địa giải Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
Đế vượng Tang môn
  Đà la
   
   
   
   
56
Sửu Hợi Tuất
  Cao Thị Huyền Thương

Giờ Dần ngày 15 tháng 10 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Mệnh
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Phá toái
Thiên việt Bênh phù
Long Đức Địa không
Dưỡng  
   
   
   
   
   
6
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên không
Đào hoa Suy
Thiên thọ  
Thiêu dương  
Thanh long  
   
   
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên y Địa võng
Hoa cái Thiên riêu
Hỷ thần Bạch hổ
Đường phù Thai
   
   
   
   
   
116
Nô Bộc
 
 
  Thiên thương
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
76
Quan Lộc (THÂN)
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Hồng loan Tử
Quan sách Địa kiếp
Tướng quân Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
86
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Mộ
Tấu thư Thiên Sát
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
96
Phúc Đức TUẦN
 
 
Bát tọa Kiếp sát
Thiên khôi Hỏa tinh
Thiên đức Phi liêm
Thiên tài Tuyệt
Phúc đức  
   
   
   
   
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Cao Thị Huyền Thương