Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
36
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thai phụ Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Thai
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
46
Nô Bộc
(D) Thiên lương
 
Ân quang Thiên thương
Thiên quý Tang môn
Thiên việt Kình dương
Thiên tài  
Thiên thọ  
Địa giải  
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá khoa  
56
Thiên Di TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên trù Cô thần
Thiên giải  
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên la
Văn khúc Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Phục binh
Hoá quyền Mộ
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
26
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Cẩm Huyền

Sinh lúc 00:45
Thứ Năm ngày 16 tháng 2 năm 1989
Giờ Tý ngày 11 tháng 1 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên sứ
Thiên quan Thiên hình
Văn tinh Phá toái
  Quan phù
  Tiểu hao
  Mộc dục
   
   
   
76
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
16
Tài Bạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Địa võng
Văn xương Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Quan đái
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
   
86
Mệnh (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Bênh phù
Thiên Phúc Bệnh
Thiên đức Âm Sát
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
   
116
Phu
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Phi liêm
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
Lâm quan Địa kiếp
Đường phù Địa không
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Cẩm Huyền