Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Tam thai Thiên thương
Văn khúc Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Đại hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
   
72
Thiên Di
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Địa giải Thiên khốc
Hoá lộc Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
62
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên quan Tử
Thiên giải Nguyệt Sát
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
52
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên việt Thiên hình
  Bạch hổ
  Phi liêm
  Bệnh
  Lưu Đà La
   
   
   
   
42
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Thiên quý Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Thai
  Âm Sát
   
   
   
   
82
Tị Thìn Mão Dần
  Bui Gia Linh

Giờ Sửu ngày 27 tháng 12 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Lưu hà
Văn xương Suy
Thiên Phúc Lưu Thiên Hư
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Lưu Lộc Tồn  
32
Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Tả phù Quan phủ
Phong cáo Kình dương
Hồng loan Lưu Thái Tuế
Thiếu âm Lưu Thiên Khốc
Dưỡng  
   
   
   
   
92
Phu TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Ân quang Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân Địa không
Đế vượng Lưu Kình Dương
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
22
Phúc Đức (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên thọ Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
102
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiêu dương Hỏa tinh
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Mộc dục
   
   
   
   
   
112
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên tài Thái tuế
Thiên y Quan đái
Thanh long Địa kiếp
Hoá quyền  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Linh tinh
Quan sách Trực phù
Lâm quan Tiểu hao
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bui Gia Linh