Thiên Di
(H) Thái âm
 
Văn xương Điếu khách
Thiên mã Đà la
Lực sĩ Lưu Đà La
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
   
66
Tật Ách
(H) Tham lang
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên tài Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Địa không
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
56
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Thái tuế
Thiên việt Quan phủ
Hoa cái Kình dương
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Kình Dương
   
46
Tử Tức TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
36
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên quý Thiên thương
Thiên đức Thiên la
Thiên thọ Quả tú
Phúc đức Hỏa tinh
Thanh long Địa kiếp
Đế vượng  
   
76
Hợi Sửu Dần
  Bui

Sinh lúc 09:30
Chủ Nhật ngày 15 tháng 4 năm 1979
Giờ Tị ngày 19 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 1979


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê (THÂN) TRIỆT
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Văn khúc Tang môn
Thiên quan Đại hao
Văn tinh Hoá kỵ
Địa giải Thiên Sát
Dưỡng Lưu Tang Môn
Hoá khoa  
   
26
Quan Lộc
 
 
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Linh tinh
Thiên y Bạch hổ
  Tiểu hao
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
86
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Ân quang Địa võng
Thiên giải Đẩu quân
Thiếu âm Bênh phù
  Thai
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
16
Điền Trạch
(H) Phá Quân
 
Bát tọa Bệnh
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
96
Phúc Đức TUẦN
 
 
Thiên khôi Thiên hư
Tấu thư Phá toái
  Tuế phá
  Tử
  Lưu Thiên Hư
   
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(B) Tử vi
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa Mộ
   
   
   
   
116
Mệnh
(H) Thiên cơ
 
Thai phụ Thiên khốc
Long trì Thiên hình
Hỷ thần Quan phù
Đường phù Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bui