Thiên Di
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Kiếp sát
Thiên đức Đại hao
Thiên giải Lưu Thái Tuế
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên việt Thiên hình
Thiên Phúc Điếu khách
  Phục binh
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
75
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Hồng loan Quả tú
Thiên tài Trực phù
Thiên thọ Quan phủ
Quan sách Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
85
Tử Tức
(H) Phá Quân
 
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Âm Sát
Lâm quan  
   
   
   
   
   
95
Nô Bộc
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên thương
Hoa cái Thiên la
Địa giải Bạch hổ
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
55
Mão Thìn Tị Ngọ
  Bùi Văn Hiệp

Sinh lúc 00:00
Thứ Năm ngày 20 tháng 11 năm 1980
Giờ Tý ngày 13 tháng 10 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê
 
 
Ân quang Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
105
Quan Lộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
45
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Thiên khốc
Thiên y Địa võng
Thanh long Thiên riêu
  Linh tinh
  Tang môn
  Suy
   
   
115
Điền Trạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù  
Hoá quyền  
   
35
Phúc Đức TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tả phù Tử phù
Hữu bật Mộ
Tam thai Hoá kỵ
Bát tọa Lưu Bạch Hổ
Nguyệt đức Lưu Thiên Khốc
Thiên hỷ Lưu Kình Dương
Tấu thư  
Đường phù  
25
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Tham lang
 
Long trì Quan phù
Tướng quân Tử
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
15
Mệnh (THÂN)
(M) Thái âm
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Đẩu quân
Thiếu âm Tiểu hao
Hoá khoa Bệnh
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Văn Hiệp