Quan Lộc TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Phá toái
Thiên giải Hỏa tinh
Tướng quân Bạch hổ
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
85
Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên đức Thiên hình
Đào hoa Tiểu hao
Hồng loan  
Thiên thọ  
Thiên trù  
Phúc đức  
Dưỡng  
Hoá quyền  
75
Thiên Di
(D) Thiên phủ
 
Thanh long Quả tú
  Điếu khách
  Thai
   
   
   
   
   
   
65
Tật Ách
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Quan sách Thiên sứ
Lực sĩ Linh tinh
  Trực phù
  Đà la
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
55
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên la
Thai phụ Lưu hà
Địa giải Mộc dục
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
   
   
   
   
95
Mùi Thân Dậu Tuất
  Bùi Thiết Cương

Sinh lúc 19:00
Thứ Ba ngày 24 tháng 11 năm 1981
Giờ Tuất ngày 28 tháng 10 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Mộ
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
45
Phúc Đức
 
 
  Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
105
Tử Tức
(H) Cự môn
 
Bát tọa Địa võng
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Hoá lộc Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
35
Phụ Mẫu
 
 
Văn khúc Kiếp sát
Ân quang Tử phù
Thiên khôi  
Nguyệt đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
115
Mệnh TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Quan phù
Hữu bật Bênh phù
Long trì Địa không
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Đế vượng  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(V) Thiên lương
 
Văn xương Đại hao
Thiên quý Suy
Phong cáo Hoá kỵ
Thiên hỷ  
Văn tinh  
Thiếu âm  
   
   
   
15
Thê
(D) Thiên tướng
 
Thiên mã Cô thần
  Tang môn
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
25

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Thiết Cương