Điền Trạch
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thai phụ Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
92
Quan Lộc
 
 
Ân quang Tang môn
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên tài Mộ
Thiên trù Thiên Sát
Địa giải  
   
   
82
Nô Bộc
 
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên giải Phục binh
Thiếu âm Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
72
Thiên Di
 
 
Thiên quý Thiên hình
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
62
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên thọ Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đẩu quân
  Đà la
  Thai
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
102
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Bùi Thị Thu Linh

Sinh lúc 22:30
Thứ Hai ngày 16 tháng 1 năm 1989
Giờ Hợi ngày 9 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Thiên sứ
Đào hoa Linh tinh
  Tử phù
  Bênh phù
  Suy
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Hỏa tinh
Bát tọa Trực phù
Văn khúc  
Thiên quan  
Thiên Phúc  
Quan sách  
Thanh long  
Dưỡng  
112
Tài Bạch TUẦN
 
 
Hỷ thần Thiên hư
Đế vượng Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Địa kiếp
   
   
   
   
42
Mệnh
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên mã Thiên khốc
Trường sinh Điếu khách
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Phong cáo Quả tú
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Mộc dục
Phúc đức Lưu Bạch Hổ
Tướng quân Lưu Thiên Khốc
Hoá lộc Lưu Kình Dương
Quốc ấn  
   
12
Phu (THÂN) TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên y Thiên riêu
Tấu thư Bạch hổ
Hoá quyền Quan đái
Lưu Lộc Tồn Địa không
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Phi liêm
Tam thai Lưu Thiên Hư
Văn xương Lưu Đà La
Hồng loan  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Lưu Thiên Mã  
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Thị Thu Linh