Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên hình
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Lưu Thái Tuế
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
15
Mệnh
(M) Thái dương
 
Văn xương Bạch hổ
Thiên quý Đẩu quân
Phong cáo Bênh phù
Dưỡng Hoá kỵ
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Quả tú
Thiên đức Linh tinh
Phúc đức Thai
Hỷ thần Địa không
Đường phù Lưu Tang Môn
   
   
   
115
Phúc Đức TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Văn khúc Thiên khốc
Ân quang Điếu khách
Thiên việt Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
   
   
   
   
105
Phu
(H) Thiên đồng
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên giải Thiên la
  Tuế phá
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
25
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Bùi Thị Thu Huyền

Sinh lúc 07:30
Thứ Ba ngày 1 tháng 11 năm 1994
Giờ Thìn ngày 28 tháng 9 năm Giáp Tuất
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 28 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Điền Trạch TUẦN+TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên y Lưu hà
Quan sách Hỏa tinh
Tấu thư Trực phù
  Mộ
   
   
   
95
Tử Tức
 
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Quan phủ
Đào hoa Kình dương
Địa giải Quan đái
  Địa kiếp
   
   
   
35
Quan Lộc
(H) Cự môn
 
Thai phụ Địa võng
Hoa cái Thái tuế
Tướng quân Tử
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
   
85
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Hữu bật Quan phù
Long trì  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
45
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiếu âm Thiên sứ
Lực sĩ Phá toái
Đế vượng Đà la
Hoá lộc Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
55
Thiên Di
(V) Thiên lương
 
Tả phù Tang môn
Phượng cát Suy
Giải thần Thiên Sát
Thiên khôi  
Thiên thọ  
Thanh long  
Lưu Lộc Tồn  
   
65
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lưu Thiên Mã Thiên không
  Tiểu hao
  Bệnh
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Thị Thu Huyền