Tật Ách TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Văn khúc Thiên sứ
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên tài Bênh phù
Thiên mã Bệnh
Thiên giải  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
73
Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên trù Trực phù
Quan sách Đại hao
Hoá quyền Tử
   
   
   
   
83
Tử Tức
(D) Thiên phủ
 
Ân quang Thái tuế
Thiên quý Phục binh
Thai phụ Mộ
Thiên thọ Lưu Thái Tuế
Hoa cái  
   
   
   
93
Phu
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Đà La
103
Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên la
Địa giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
63
Mão Dần Sửu
  Bùi Thị Phúc

Sinh lúc 01:30
Thứ Sáu ngày 29 tháng 11 năm 1991
Giờ Sửu ngày 24 tháng 10 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Văn xương Linh tinh
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Hoá kỵ
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
113
Nô Bộc
 
 
Phong cáo Thiên thương
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
53
Mệnh TUẦN
(H) Cự môn
 
Thiên y Địa võng
Thiếu âm Thiên riêu
Lực sĩ Hỏa tinh
Dưỡng Kình dương
Hoá lộc Địa không
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
3
Quan Lộc
 
 
Bát tọa  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
43
Điền Trạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Thiên hư
Hữu bật Phá toái
Tướng quân Tuế phá
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
33
Phúc Đức (THÂN)
(V) Thiên lương
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Văn tinh Địa kiếp
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Trường sinh Đẩu quân
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
13

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Thị Phúc