Nô Bộc
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên trù Phá toái
Văn tinh Kiếp sát
Lâm quan Tử phù
  Tiểu hao
   
   
   
52
Thiên Di
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Văn xương Thiên hư
Phong cáo Linh tinh
Tướng quân Hỏa tinh
Đế vượng Tuế phá
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
62
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên quan Thiên sứ
Long Đức Suy
Tấu thư Địa không
Hoá khoa Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
72
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Văn khúc Phi liêm
Thiên việt Bệnh
Thiên thọ Hoá kỵ
   
   
   
   
82
Quan Lộc
 
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long Quan đái
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
42
Mùi Thân Dậu Tuất
  Bùi Hoàng A^n

Sinh lúc 08:00
Thứ Sáu ngày 20 tháng 4 năm 1984
Giờ Thìn ngày 20 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Tử
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
92
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Mộc dục
Lực sĩ Địa kiếp
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
32
Thê TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên giải Bênh phù
Quốc ấn Mộ
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
102
Phúc Đức
 
 
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
22
Phụ Mẫu
 
 
Tam thai Thiên không
Bát tọa Quan phủ
Thiêu dương Đà la
Dưỡng  
   
   
   
   
12
Mệnh
 
 
Ân quang Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
Thiên tài Thai
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Quan sách Thiên hình
Lưu Lộc Tồn Trực phù
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Bùi Hoàng A^n