Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên quý Cô thần
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Tang môn
Thiên mã Tuyệt
Địa giải Địa kiếp
Tấu thư Địa không
Đường phù  
   
   
116
Mệnh (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Phi liêm
Thiên quan Thai
Thiên hỷ Âm Sát
Thiên giải  
Thiếu âm  
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long trì Thiên hình
Phượng cát Quan phù
Giải thần Lưu Đà La
Hoa cái  
Hỷ thần  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
16
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Trường sinh Hoá kỵ
Quốc ấn Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
26
Phu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn xương Thiên la
Thiêu dương Linh tinh
Tướng quân Thiên không
Hoá lộc Mộ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
106
Hợi Tuất Dậu Thân
  Anh

Sinh lúc 11:10
Chủ Nhật ngày 22 tháng 12 năm 1963
Giờ Ngọ ngày 7 tháng 11 năm Quý Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm bạch kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 60 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Ân quang Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Thiên thọ Đại hao
Hoá quyền Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
36
Tử Tức
 
 
Thiên khôi Thiên khốc
Văn tinh Hỏa tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Tử
   
   
   
   
96
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Địa võng
Thiên trù Phục binh
Long Đức Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
46
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Lưu hà
Quan sách Trực phù
Thanh long Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
86
Tật Ách TRIỆT
 
 
Lực sĩ Thiên sứ
  Quả tú
  Điếu khách
  Kình dương
  Suy
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật  
Thai phụ  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
66
Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Thiên y Thiên thương
Lâm quan Thiên riêu
  Bạch hổ
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Anh