Mệnh
(H) Cự môn
 
Thiên mã Cô thần
Trường sinh Phá toái
  Tang môn
  Phục binh
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Linh tinh
Thiên hỷ Đại hao
Thiên trù  
Văn tinh  
Địa giải  
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Bênh phù
Giải thần Thai
Hoa cái Địa kiếp
Thiên giải Lưu Đà La
Hoá quyền  
   
   
   
104
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên việt Kiếp sát
Thiên Phúc Tử phù
Nguyệt đức Tuyệt
Thiên tài Lưu Thiên Hư
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
94
Huynh Đệ
(V) Tham lang
 
Ân quang Thiên la
Thiên quan Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
14
Mùi Thân Dậu Tuất
  Amour

Giờ Thân ngày 4 tháng 12 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
  Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
84
Thê
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Quan đái
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
   
24
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên thương
Phong cáo Địa võng
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
74
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Trực phù
Thai phụ Đà la
Quan sách Lưu Thái Tuế
Lực sĩ  
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
   
   
34
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thanh long Quả tú
Đế vượng Hỏa tinh
Hoá lộc Điếu khách
   
   
   
   
   
   
44
Tật Ách TUẦN
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên đức Đẩu quân
Đào hoa Tiểu hao
Hồng loan Suy
Thiên thọ  
Thiên y  
Phúc đức  
   
54
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Hữu bật Bạch hổ
Tướng quân Bệnh
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Amour