Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quý Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên tài Lưu Tang Môn
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
36
Thê
 
 
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên đức Tiểu hao
Đào hoa Quan đái
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Linh tinh
Thanh long Điếu khách
  Mộc dục
   
   
   
   
   
16
Mệnh
 
 
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
Trường sinh Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Nguyệt Sát
Đế vượng  
   
   
   
   
46
Mùi Thân Dậu Tuất
  thai van ky

Giờ Dậu ngày 10 tháng 4 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Ân quang Thiên khốc
Thiên quan Thái tuế
Lộc tồn Lưu Thiên Hư
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
116
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên sứ
  Thiên hư
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Suy
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
56
Phúc Đức
 
 
Bát tọa Địa võng
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Kình Dương
   
   
   
106
Thiên Di (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Hỷ thần Bệnh
Hoá lộc Địa không
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Thiên thương
Văn xương Quan phù
Long trì Bênh phù
Phượng cát Tử
Giải thần Hoá kỵ
Hoa cái  
Hoá khoa  
   
   
76
Quan Lộc TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên hỷ Thiên hình
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm Mộ
   
   
   
   
   
   
86
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Cô thần
Thiên thọ Tang môn
Thiên mã Phục binh
Thiên giải Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của thai van ky