Mệnh
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tả phù Kiếp sát
Thiên việt Đẩu quân
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Hoá kỵ
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Ân quang Điếu khách
Thiên Phúc Quan đái
Tấu thư Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
116
Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Tướng quân Mộc dục
Quốc ấn Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
106
Điền Trạch
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên quý Linh tinh
Địa giải Thái tuế
Trường sinh Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
96
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Thai phụ Thiên la
Hoa cái Hỏa tinh
Hỷ thần Bạch hổ
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
   
16
Sửu Hợi Tuất
 

Giờ Tuất ngày 20 tháng 2 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Quan Lộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hữu bật Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiên thọ Địa kiếp
Thiên trù  
Thiên giải  
Thiêu dương  
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá quyền  
86
Phu TRIỆT
 
 
Thiên khôi Bênh phù
Long Đức Suy
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
26
Nô Bộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Thiên quan Thiên thương
Lực sĩ Thiên khốc
  Địa võng
  Thiên hình
  Tang môn
  Đà la
  Thai
   
   
76
Tử Tức TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên hư
Văn khúc Thiên riêu
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên y Bệnh
Thiên mã Lưu Bạch Hổ
Văn tinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
36
Tài Bạch (THÂN)
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Phục binh
Thiên tài Tử
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
   
46
Tật Ách
(V) Thiên lương
 
Tam thai Thiên sứ
Văn xương Quan phù
Phong cáo Quan phủ
Long trì Kình dương
Hoá lộc Mộ
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
56
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiếu âm Cô thần
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của