Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phong cáo Phá toái
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên quý Linh tinh
Thiên việt Thái tuế
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thiên riêu
Văn xương Thiên không
Thiên y Đà la
Thiêu dương Thai
Lực sĩ Lưu Đà La
   
   
   
   
104
Điền Trạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ Địa không
Lưu Lộc Tồn Hoá kỵ
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
94
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Hữu bật Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân Mộc dục
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
   
14
Tị Thìn Mão Dần
 

Giờ Mão ngày 3 tháng 7 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1990


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Quan Lộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thai phụ Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Mộ
Hoá quyền Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
84
Phu
(B) Thiên phủ
 
Thiên đức Thiên hình
Đào hoa Lưu hà
Thiên hỷ Đẩu quân
Phúc đức Quan đái
Tấu thư  
   
   
   
   
24
Nô Bộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Tả phù Thiên thương
Long trì Địa võng
Hoa cái Hỏa tinh
Hoá lộc Quan phù
  Phục binh
  Tử
   
   
   
74
Tử Tức
 
 
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù Địa kiếp
Thiên giải Âm Sát
Lâm quan Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
34
Tài Bạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Địa giải Nguyệt Sát
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
   
44
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Thiên sứ
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
54
Thiên Di (THÂN) TUẦN
 
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên tài Đại hao
Văn tinh Bệnh
   
   
   
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của