Thiên Di
(H) Thiên lương
 
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Thái tuế
Hoá khoa Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
   
66
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Tam thai Thiên sứ
Văn khúc Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Địa giải Thai
Thiêu dương Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
76
Tài Bạch
 
 
Thiên việt Tang môn
Thiên giải Kình dương
Lực sĩ Lưu Đà La
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
86
Tử Tức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Cô thần
Văn xương Thiên hình
Thai phụ Linh tinh
Thiên thọ Đẩu quân
Thiên trù Lưu Thiên Hư
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
96
Nô Bộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên quý Thiên thương
Phong cáo Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên tài Trực phù
Quan sách Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
56
Mùi Ngọ Tị Thìn
 

Giờ Dần ngày 4 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phu TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
  Mộc dục
  Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
106
Quan Lộc (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
46
Huynh Đệ TUẦN
(D) Phá Quân
 
Ân quang Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Quan đái
Tướng quân Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
116
Điền Trạch
(D) Tham lang
 
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Bệnh
Hoá quyền Lưu Thái Tuế
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Phi liêm
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
16
Mệnh TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của