Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Hỏa tinh
Địa giải Thái tuế
Hoá quyền Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Đà la
  Tuyệt
   
   
76
Tài Bạch
(V) Cự môn
 
Văn khúc Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Thai
Thiêu dương Hoá kỵ
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ Lưu Kình Dương
   
   
86
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Thiên hình
Thiên quý Tang môn
Thiên việt Kình dương
Thiên thọ  
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
   
96
Phu TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Cô thần
Thai phụ Linh tinh
Thiên trù Lưu Thái Tuế
Thiếu âm  
Thanh long  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
106
Thiên Di
(H) Thái âm
 
Phong cáo Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
66
Mùi Ngọ Tị Thìn
 

Giờ Dần ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đẩu quân
Hoá lộc Tiểu hao
  Mộc dục
  Địa không
   
   
116
Nô Bộc
(B) Thiên phủ
 
Thiên tài Thiên thương
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
56
Mệnh TUẦN
(H) Thái dương
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
6
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Kiếp sát
Tam thai Bênh phù
Thiên Phúc Bệnh
Thiên đức Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
46
Điền Trạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Phi liêm
Bát tọa  
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
 
 
Thiên y Thiên hư
Thiên mã Thiên riêu
Tấu thư Tuế phá
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của