Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Thiên thương
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Thiên tài Đà la
Thiên thọ  
Địa giải  
Lâm quan  
Hoá quyền  
52
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Thai phụ Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Âm Sát
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
62
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên sứ
Lực sĩ Thiên hình
  Tang môn
  Đẩu quân
  Kình dương
  Suy
   
   
72
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Bệnh
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
   
82
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
42
Mùi Ngọ Tị Thìn
 

Giờ Tý ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tử Tức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Tử
Hoá lộc  
   
   
   
92
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
32
Phu TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Nguyệt đức Linh tinh
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Mộ
   
   
   
   
102
Phúc Đức
 
 
Tả phù Kiếp sát
Tam thai Bênh phù
Phong cáo  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Phúc đức  
Trường sinh  
Quốc ấn  
22
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
12
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Phi liêm
Bát tọa Thai
Long Đức  
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Thiên y Thiên hư
Thiên mã Thiên riêu
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của