Tật Ách
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên sứ
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Thái tuế
Thiên trù Quan phủ
Trường sinh Đà la
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
74
Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Ân quang Thiên không
Thai phụ Mộc dục
Đào hoa  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
84
Tử Tức
(D) Thiên phủ
 
Lực sĩ Tang môn
  Kình dương
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
94
Phu
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên quý Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
   
104
Thiên Di
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên giải Trực phù
Quan sách Phục binh
Dưỡng Nguyệt Sát
Hoá quyền  
   
64
Mùi Ngọ Tị Thìn
 

Giờ Tý ngày 22 tháng 9 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2009


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Thiên riêu
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Thiên y Đẩu quân
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
114
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Thiên tài Thiên thương
Thiên thọ Hỏa tinh
Địa giải Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
54
Mệnh (THÂN)
(H) Cự môn
 
Văn xương Địa võng
Nguyệt đức Linh tinh
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Suy
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
4
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Hữu bật Kiếp sát
Phong cáo Bênh phù
Thiên quan Tuyệt
Thiên đức  
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
44
Điền Trạch TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Mộ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
(V) Thiên lương
 
Tả phù Phi liêm
Long Đức Tử
   
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Bệnh
Tấu thư Địa kiếp
Đường phù Địa không
Lưu Thiên Mã  
   
14

Lá số Tử vi của