Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Thiên mã Thiên thương
Thiên trù Cô thần
Lưu Thiên Mã Phá toái
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
53
Thiên Di
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Tử
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Quan phù
Thiên thọ Kình dương
Thiên y Mộ
Hoa cái Địa kiếp
Lực sĩ  
   
   
   
   
73
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
  Tử phù
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
83
Quan Lộc (THÂN)
(V) Tham lang
 
Hữu bật Thiên la
Thiêu dương Thiên không
  Phục binh
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
43
Hợi Tuất Dậu Thân
 

Giờ Thân ngày 3 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
(H) Thiên đồng
 
Thiên việt Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
Hoá quyền Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Thai
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
93
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thái âm
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên tài Thiên hình
Đế vượng Thái tuế
Hoá lộc Đại hao
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
33
Phu TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Địa võng
Phong cáo Nguyệt Sát
Long Đức Lưu Kình Dương
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
103
Phúc Đức TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Trực phù
Thai phụ Bênh phù
Thiên quan Âm Sát
Thiên giải  
Quan sách  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Địa giải Quả tú
Hỷ thần Điếu khách
Hoá khoa Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
   
13
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Tam thai Phi liêm
Văn khúc Mộc dục
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
   
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên quý Bạch hổ
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Thiên Phúc  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của