Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Tả phù Thiên thương
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
53
Thiên Di (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên hỷ Tử
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
63
Tật Ách
 
 
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Linh tinh
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Mộ
Hoa cái Lưu Đà La
Lực sĩ  
   
73
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Địa giải Lưu hà
Thanh long Tử phù
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
83
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Ân quang Thiên la
Thiêu dương Thiên không
  Phục binh
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
43
Hợi Tuất Dậu Thân
 

Giờ Mão ngày 11 tháng 2 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
 
 
Hữu bật Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Thiên việt Tiểu hao
Thiên thọ Thai
Văn tinh Thiên Sát
Thiên giải Lưu Kình Dương
   
   
93
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Thiên khốc
Thiên tài Thái tuế
Đế vượng Đại hao
Hoá khoa Hoá kỵ
   
   
   
   
33
Phu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Thiên quý Địa võng
Long Đức Thiên hình
Tướng quân Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
103
Phúc Đức TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên quan Thiên riêu
Thiên y Trực phù
Quan sách Bênh phù
Lâm quan Địa kiếp
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hỷ thần Quả tú
Hoá lộc Điếu khách
  Quan đái
   
   
   
   
   
13
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên đức Hỏa tinh
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan Mộc dục
Phúc đức Âm Sát
   
   
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Tấu thư  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của