Huynh Đệ TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quan Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
   
   
114
Mệnh
(V) Cự môn
 
Tam thai Tang môn
Văn khúc Kình dương
Phượng cát Mộc dục
Giải thần Thiên Sát
Lực sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
4
Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
14
Phúc Đức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì  
Văn tinh  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
24
Thê TRIỆT
(H) Thái âm
 
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
   
   
   
104
Hợi Sửu Dần
 

Giờ Dần ngày 9 tháng 7 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên việt Tử phù
Nguyệt đức Địa không
Đào hoa Lưu Bạch Hổ
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
34
Tử Tức
(B) Thiên phủ
 
Ân quang Thiên hình
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
94
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thái dương
 
Tả phù Thiên hư
Thiên tài Địa võng
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Suy
   
   
   
   
44
Tài Bạch
 
 
Thiên thọ Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Thiên giải Đại hao
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên đức Thiên sứ
Địa giải Quả tú
Phúc đức Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
74
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên trù Đẩu quân
Hỷ thần Tử
Hoá quyền  
   
   
   
   
64
Nô Bộc
 
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên khôi Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của