Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên tài  
Thiên mã  
Thiên giải  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
16
Mệnh
 
 
Thiên quý Thiên hình
Thiên quan Phi liêm
Long Đức Quan đái
  Địa không
   
   
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Phong cáo Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Đẩu quân
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
116
Phúc Đức
 
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên đức Âm Sát
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
106
Thê (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Hỏa tinh
Địa giải Tử phù
Đế vượng Bênh phù
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
26
Mão Thìn Tị Ngọ
 

Giờ Tị ngày 29 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Phá toái
Văn khúc Điếu khách
Dưỡng Tiểu hao
Hoá lộc Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
96
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Long trì Linh tinh
Thiên khôi Quan phù
Thiên thọ Đại hao
Văn tinh Suy
   
   
   
   
   
   
36
Quan Lộc
 
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên y Quả tú
Thiên trù Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Thanh long Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
86
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiếu âm Cô thần
Hoá quyền Lưu hà
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
46
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Hoá kỵ
   
   
   
   
56
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Mộ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc
(D) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên thương
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Tuyệt
   
   
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của