Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Thiên khốc
Văn xương Quan phù
Ân quang Đà la
Long trì  
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
96
Quan Lộc TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Lưu hà
Thiên y Tử phù
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Địa không
Hoá lộc Lưu Tang Môn
   
   
86
Nô Bộc TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Thiên thương
Thiên việt Thiên hư
  Tuế phá
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên hỷ Phục binh
Thiên trù  
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
66
Phúc Đức
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên la
Thiếu âm Địa kiếp
Thanh long Âm Sát
Đế vượng Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
106
Hợi Sửu Dần
 

Sinh lúc 09:55
Thứ Bảy ngày 16 tháng 8 năm 2009
Giờ Tị ngày 26 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Giáng hạ thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 12 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Thiên sứ
Văn khúc Bạch hổ
Thiên quý Đại hao
Phượng cát Hoá kỵ
Giải thần  
Thiên quan  
Văn tinh  
Dưỡng  
56
Phụ Mẫu
 
 
Thiên tài Linh tinh
  Tang môn
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
116
Tài Bạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Hỏa tinh
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
46
Mệnh
(V) Liêm Trinh
 
Thiên Phúc Cô thần
Hồng loan Thiên hình
Thiêu dương Kiếp sát
Tướng quân Thiên không
Quốc ấn Bệnh
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
6
Huynh Đệ
 
 
Thiên khôi Phá toái
Thiên thọ Thái tuế
Hoa cái Đẩu quân
Thiên giải Tử
Tấu thư  
   
   
   
16
Thê (THÂN)
(M) Thất sát
 
Địa giải Trực phù
Quan sách Phi liêm
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
26
Tử Tức
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Tuyệt
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của