Tật Ách
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên mã Thiên sứ
Thanh long Thiên hư
Trường sinh Thiên hình
Hoá khoa Tuế phá
   
   
   
   
   
   
75
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Thai phụ Tiểu hao
Thiên trù Mộc dục
Văn tinh  
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
85
Tử Tức TRIỆT
 
 
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Bạch hổ
Hoa cái Quan đái
Tướng quân  
   
   
   
   
   
   
95
Phu TUẦN
 
 
Thiên việt Kiếp sát
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
105
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn khúc Thiên la
Ân quang Tử phù
Thiên quan Kình dương
Nguyệt đức  
Hồng loan  
Thiên giải  
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
65
Mùi Ngọ Tị Thìn
 

Sinh lúc 00:20
Chủ Nhật ngày 12 tháng 11 năm 1995
Giờ Tý ngày 20 tháng 9 năm Ất Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Trường lưu thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 25 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên tài Thiên riêu
Thiên thọ Phá toái
Thiên y Hỏa tinh
Đế vượng Điếu khách
  Phi liêm
  Thiên Sát
   
   
   
   
115
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Long trì Thiên thương
Địa giải Quan phù
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Thai
   
   
   
   
   
   
55
Mệnh (THÂN)
 
 
Văn xương Địa võng
Thiên quý Quả tú
Thiên hỷ Lưu hà
Quan sách Linh tinh
Hỷ thần Trực phù
  Suy
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
5
Quan Lộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Cô thần
Phong cáo Quan phủ
Thiếu âm Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
45
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
  Tang môn
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
35
Phúc Đức
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Thiên không
Thiên khôi Đại hao
Đào hoa Tử
Thiêu dương Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của