Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên mã Hỏa tinh
Trường sinh Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
55
Thiên Di
(M) Thiên lương
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách Mộc dục
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
65
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Thiên riêu
Thiên tài Thái tuế
Thiên y Phục binh
Hoa cái Quan đái
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
75
Tài Bạch
 
 
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lâm quan Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
85
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(H) Cự môn
 
Hữu bật Thiên la
Thiên quý Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức  
Hỷ thần  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
45
Mão Dần Sửu
 

Sinh lúc 16:05
Thứ Bảy ngày 31 tháng 8 năm 1991
Giờ Thân ngày 22 tháng 7 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tử Tức
 
 
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Thiên Sát
Đế vượng Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
95
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Bạch hổ
  Phi liêm
  Thai
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
35
Phu TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Tả phù Địa võng
Ân quang Kình dương
Phong cáo Suy
Thiếu âm Nguyệt Sát
Lực sĩ  
   
   
   
105
Phúc Đức
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Văn xương Linh tinh
Thai phụ Tuyệt
Thiên khôi Hoá kỵ
Thiên hỷ Âm Sát
Thiên giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
25
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Địa giải Thiên hư
Tướng quân Phá toái
  Tuế phá
  Mộ
   
   
   
   
15
Mệnh
(H) Thái dương
 
Văn khúc Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Văn tinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Long trì Thiên khốc
Thiên thọ Quan phù
Thanh long Bệnh
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của