Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Tam thai Phá toái
Thiên giải Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên việt Thiên hình
Thiên Phúc Thái tuế
Thanh long Đẩu quân
Dưỡng Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
85
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiêu dương Thiên thương
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Thai
   
   
   
   
   
75
Thiên Di (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
   
   
65
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Ân quang Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Hỏa tinh
Địa giải Điếu khách
Tướng quân Mộc dục
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
105
Tị Thìn Mão Dần
 

Sinh lúc 18:00
Thứ Tư ngày 21 tháng 11 năm 1990
Giờ Dậu ngày 5 tháng 10 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên sứ
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Mộ
  Hoá kỵ
   
   
   
   
55
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Thai phụ Lưu hà
Thiên đức Quan đái
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
   
   
115
Tài Bạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Địa võng
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Hoa cái Phục binh
Hoá quyền Tử
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
45
Mệnh
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
Thiên trù Địa không
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Nguyệt Sát
Hữu bật  
Văn khúc  
Văn xương  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
15
Phu
(M) Phá Quân
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Linh tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
25
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Văn tinh Bệnh
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
35

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của