Quan Lộc
(M) Thái dương
 
Ân quang Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
43
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên hỷ Tử
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
53
Thiên Di
(D) Thiên cơ
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Mộ
Hoa cái Lưu Tang Môn
Thiên giải  
Lực sĩ  
Hoá khoa  
   
63
Tật Ách
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Nguyệt đức Thiên sứ
Thanh long Thiên hình
  Kiếp sát
  Lưu hà
  Tử phù
  Tuyệt
   
   
73
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
 
Văn khúc Thiên la
Thiên tài Thiên không
Thiên thọ Đẩu quân
Thiêu dương Phục binh
  Suy
  Âm Sát
   
   
33
Hợi Tuất Dậu Thân
 

Sinh lúc 00:05
Thứ Hai ngày 8 tháng 2 năm 1988
Giờ Tý ngày 21 tháng 12 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Thiên quý Thiên hư
Thiên việt Hỏa tinh
Văn tinh Tuế phá
Hoá lộc Tiểu hao
  Thai
  Thiên Sát
   
   
83
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Thiên khốc
Bát tọa Thái tuế
Đế vượng Đại hao
Hoá quyền  
   
   
   
   
23
Tử Tức TUẦN
(V) Tham lang
 
Văn xương Địa võng
Long Đức Linh tinh
Tướng quân Nguyệt Sát
Dưỡng  
   
   
   
   
93
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thất sát
 
Phong cáo Trực phù
Thiên quan Bênh phù
Quan sách  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
13
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên lương
 
Hỷ thần Quả tú
  Điếu khách
  Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
3
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên đức Thiên riêu
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan Mộc dục
Thiên y  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
113
Phu TUẦN
(D) Cự môn
 
Hữu bật Bạch hổ
Tam thai Địa kiếp
Thiên khôi Địa không
Thiên Phúc Hoá kỵ
Tấu thư Lưu Thiên Hư
Trường sinh Lưu Đà La
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
103

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của