Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Hữu bật Thiên sứ
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Trường sinh Tang môn
Lưu Thiên Mã Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
74
Tài Bạch
(V) Cự môn
 
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Hỏa tinh
Thiếu âm Mộc dục
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ  
   
   
84
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Kình dương
Thiên thọ Quan đái
Hoa cái  
Lực sĩ  
   
94
Phu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Tử phù
Hoá quyền Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
   
104
Thiên Di (THÂN)
(H) Thái âm
 
Thiêu dương Thiên la
Dưỡng Thiên không
Hoá lộc Phục binh
  Âm Sát
   
   
   
64
Hợi Tuất Dậu Thân
 

Sinh lúc 17:20
Thứ Ba ngày 28 tháng 7 năm 1987
Giờ Dậu ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tả phù Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Thiên Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
   
   
114
Nô Bộc TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên thương
Thai phụ Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
54
Mệnh TUẦN
(H) Thái dương
 
Long Đức Địa võng
Tướng quân Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
4
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Ân quang Thiên hình
Thiên quan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Tuyệt
  Địa không
   
   
44
Điền Trạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Văn khúc Quả tú
Văn xương Linh tinh
Thiên tài Điếu khách
Thiên giải Mộ
Hỷ thần  
   
   
34
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Thiên quý Phi liêm
Thiên đức Tử
Đào hoa  
Hồng loan  
Địa giải  
Phúc đức  
Hoá khoa  
24
Phụ Mẫu TUẦN
 
 
Tam thai Bạch hổ
Phong cáo Bệnh
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Thiên Phúc  
Tấu thư  
Đường phù  
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của