Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn khúc Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Hữu bật Thai
Thiên hỷ Âm Sát
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
   
16
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Tam thai Quan phù
Bát tọa Kình dương
Ân quang Lưu Tang Môn
Thiên quý  
Thai phụ  
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
26
Điền Trạch
 
 
Tả phù Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên tài Tử phù
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
36
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiêu dương Thiên la
Hoá khoa Thiên không
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
116
Hợi Tuất Dậu Thân
 

Sinh lúc 01:30
Thứ Sáu ngày 19 tháng 6 năm 1987
Giờ Sửu ngày 24 tháng 5 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn xương Thiên hư
Thiên việt Linh tinh
Văn tinh Tuế phá
  Tiểu hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
46
Phu TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Phong cáo Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
   
   
106
Nô Bộc TUẦN
 
 
Thiên thọ Thiên thương
Long Đức Địa võng
Tướng quân Hỏa tinh
  Quan đái
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
56
Tử Tức TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên quan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hỷ thần Quả tú
  Thiên hình
  Điếu khách
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
86
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Thiên giải Địa kiếp
Phúc đức  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
76
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Lưu Thiên Hư
Địa giải Lưu Đà La
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của