Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên trù Phá toái
Văn tinh Kiếp sát
  Tử phù
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
72
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên khốc
Văn xương Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
62
Tật Ách
 
 
Thiên quan Thiên sứ
Long Đức Tử
Hỷ thần Địa không
Đường phù Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
52
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Bạch hổ
Văn khúc Phi liêm
Thiên việt Bệnh
Thiên thọ  
Hoá lộc  
   
   
   
   
42
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên quý Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
82
Tị Thìn Mão Dần
 

Sinh lúc 08:00
Thứ Sáu ngày 6 tháng 4 năm 1984
Giờ Thìn ngày 6 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Suy
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
32
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Bát tọa Thiên riêu
Hồng loan Quan phủ
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Địa kiếp
Dưỡng  
   
   
   
   
92
Phu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Ân quang Địa võng
Thai phụ Quả tú
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Điếu khách
Thiên giải Âm Sát
Tướng quân Lưu Thiên Hư
Đế vượng Lưu Đà La
Hoá quyền  
Quốc ấn  
22
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Tang môn
Trường sinh Đẩu quân
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
102
Phụ Mẫu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
112
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Thái tuế
Thiên tài Quan đái
Thanh long Lưu Bạch Hổ
Hoá khoa Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên hình
Quan sách Trực phù
Lâm quan Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của