Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Đại hao
Trường sinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
   
   
15
Mệnh
(M) Thái dương
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên tài Thiên hư
Dưỡng Tuế phá
  Bênh phù
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Thai
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
   
115
Phúc Đức TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hữu bật Linh tinh
Thiên việt Bạch hổ
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
105
Phu
(H) Thiên đồng
 
Thai phụ Thiên la
Long trì Hỏa tinh
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
25
Tị Thìn Mão Dần
 

Sinh lúc 20:00
Thứ Bảy ngày 28 tháng 4 năm 1984
Giờ Tuất ngày 28 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 1984


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Điền Trạch TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Lưu hà
Thiên Phúc Mộ
Thiên đức Địa kiếp
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
95
Tử Tức
 
 
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
35
Quan Lộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Tướng quân Tử
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
   
85
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Văn khúc Cô thần
Ân quang Tang môn
Thiên thọ Lưu Tang Môn
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
45
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiêu dương Thiên sứ
Lực sĩ Thiên không
Đế vượng Đà la
Hoá lộc Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
   
55
Thiên Di
(V) Thiên lương
 
Văn xương Thái tuế
Thiên quý Suy
Phong cáo Lưu Thái Tuế
Thiên khôi  
Thanh long  
   
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Quan sách Thiên thương
  Thiên hình
  Trực phù
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của