Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên Phúc Thiên hư
Thiên thọ Tuế phá
Thiên mã  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
74
Thiên Di (THÂN)
(M) Thất sát
 
Thiên quý Phi liêm
Thiên quan Lưu Tang Môn
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Thiên khốc
Hoa cái Linh tinh
Tấu thư Bạch hổ
  Thai
   
   
54
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Tuyệt
Phúc đức Địa kiếp
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
44
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Thiên hình
  Tử phù
  Bênh phù
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
   
84
Mão Thìn Tị Ngọ
 

Sinh lúc 18:40
Thứ Ba ngày 27 tháng 9 năm 1983
Giờ Dậu ngày 21 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tử Tức
 
 
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
34
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Quan phù
Thai phụ Đại hao
Long trì Quan đái
Thiên khôi  
Văn tinh  
Thiên giải  
Hoá quyền  
94
Thê
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Tử
Hoá lộc Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
24
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Địa giải Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Lâm quan Phục binh
Lưu Thiên Mã Địa không
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
   
104
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Tang môn
Văn xương Đẩu quân
Đế vượng Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
   
   
   
114
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Đào hoa Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Suy
Bác sĩ Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
4
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Thái tuế
Phong cáo Đà la
Phượng cát Bệnh
Giải thần  
Thiên tài  
Lực sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của