Huynh Đệ TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Cô thần
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Tang môn
Thiên mã Hoá kỵ
Thiên giải  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
16
Mệnh
(V) Cự môn
 
Thiên quan Thiên hình
Thiên hỷ Phi liêm
Thiếu âm Quan đái
Hoá quyền Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Phong cáo Quan phù
Long trì Mộc dục
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên thọ  
Hoa cái  
Tấu thư  
   
   
116
Phúc Đức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Kiếp sát
Tướng quân Tử phù
Trường sinh Âm Sát
Quốc ấn Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
106
Thê (THÂN) TUẦN
(H) Thái âm
 
Ân quang Thiên la
Địa giải Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Đế vượng Bênh phù
Hoá khoa Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
 

Sinh lúc 10:00
Thứ Ba ngày 10 tháng 12 năm 1963
Giờ Tị ngày 25 tháng 10 năm Quý Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm bạch kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 59 tuổi
An sao lưu động cho năm 2018


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Dưỡng Tiểu hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
96
Tử Tức
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Văn tinh Linh tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Suy
   
   
   
   
36
Quan Lộc
(H) Thái dương
 
Thiên quý Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Thai
Long Đức Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
86
Tài Bạch
 
 
Quan sách Lưu hà
  Trực phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
46
Tật Ách TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Quả tú
Tam thai Điếu khách
Bát tọa Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
  Tử
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên đức Mộ
Đào hoa Lưu Tang Môn
Hồng loan  
Phúc đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
66
Nô Bộc
 
 
Thai phụ Thiên thương
Lực sĩ Bạch hổ
  Đẩu quân
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của