Mệnh (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Địa kiếp
Thiên giải Địa không
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
5
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thiên quan Thiên hình
Long Đức Phi liêm
Hoá khoa Mộc dục
   
   
   
   
   
   
15
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
25
Điền Trạch
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Phong cáo Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Phúc đức Bênh phù
Lâm quan Âm Sát
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
35
Huynh Đệ
 
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Lưu Tang Môn
Thiên tài Lưu Thiên Khốc
Thiên thọ  
Địa giải  
Tướng quân  
Dưỡng  
115
Mùi Ngọ Tị Thìn
  đỗ thị định

Sinh lúc 11:00
Thứ Tư ngày 30 tháng 11 năm 1983
Giờ Ngọ ngày 26 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc
(H) Thiên tướng
 
Đế vượng Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
45
Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Long trì Hỏa tinh
Thiên khôi Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá lộc Thai
   
   
   
   
   
105
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn khúc Thiên thương
Thiên quý Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
55
Tử Tức
 
 
Tam thai Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
95
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
 
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Lực sĩ Mộ
   
   
   
   
   
   
85
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên sứ
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Tử
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
75
Thiên Di
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của đỗ thị định