Tài Bạch TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Tướng quân Hoá kỵ
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
   
46
Tử Tức
 
 
Thiên việt Tiểu hao
Thiên đức Quan đái
Đào hoa Địa không
Hồng loan  
Thiên tài  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
   
36
Thê (THÂN)
 
 
Phong cáo Quả tú
Địa giải Điếu khách
Thanh long Mộc dục
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Thiên giải Trực phù
Quan sách Đà la
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
16
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tả phù Thiên sứ
Thiên thọ Thiên la
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Địa kiếp
Đế vượng Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
56
Mùi Thân Dậu Tuất
  đặng văn phúc

Sinh lúc 09:00
Thứ Bảy ngày 14 tháng 2 năm 1981
Giờ Tị ngày 10 tháng 1 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Thiên khốc
Thiên quan Thiên hình
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Lưu Kình Dương
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
6
Thiên Di
(H) Thiên tướng
 
  Thiên hư
  Linh tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
66
Phụ Mẫu
 
 
Hữu bật Địa võng
Thiêu dương Hỏa tinh
  Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Bạch Hổ
   
   
116
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên khôi Thiên thương
Nguyệt đức Kiếp sát
Hỷ thần Tử phù
Hoá lộc Đẩu quân
Hoá quyền Bệnh
Đường phù Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
76
Quan Lộc TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tam thai Thiên riêu
Bát tọa Quan phù
Ân quang Bênh phù
Thiên quý Tử
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên y  
Hoa cái  
86
Điền Trạch TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên hỷ Đại hao
Văn tinh Mộ
Thiếu âm  
   
   
   
   
   
   
96
Phúc Đức
(D) Thiên phủ
 
Thai phụ Cô thần
Thiên mã Tang môn
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
   
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của đặng văn phúc