Phúc Đức
(H) Thiên lương
 
Văn xương Phi liêm
Thiên việt Lưu Tang Môn
Hồng loan  
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Lưu Thiên Mã  
   
24
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Ân quang Hỏa tinh
Thiên Phúc Bạch hổ
Hỷ thần Mộc dục
  Địa không
   
   
   
   
34
Quan Lộc
 
 
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Thiên riêu
Thiên y Bênh phù
Phúc đức Quan đái
Quốc ấn  
   
   
   
44
Nô Bộc
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên mã Thiên khốc
Lâm quan Điếu khách
  Đại hao
  Lưu Đà La
   
   
   
54
Phụ Mẫu
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên hư
Tấu thư Thiên la
Dưỡng Tuế phá
Hoá quyền Địa kiếp
Đường phù  
   
   
   
14
Hợi Sửu Dần
  đặng anh vũ

Sinh lúc 09:30
Thứ Năm ngày 2 tháng 9 năm 1982
Giờ Tị ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
 
 
Văn khúc Trực phù
Thiên trù Đẩu quân
Quan sách Phục binh
Đế vượng Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên khôi Thiên hình
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Thai
Tướng quân Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
4
Tật Ách
(D) Phá Quân
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên quan Địa võng
Hoa cái Linh tinh
Hoá khoa Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Kình Dương
74
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Tham lang
 
Bát tọa Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Thiên giải Âm Sát
   
   
   
   
114
Thê (THÂN) TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên tài Phá toái
Địa giải Mộ
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Tử
Lực sĩ Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
   
94
Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên thọ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
   
   
84

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của đặng anh vũ