Quan Lộc TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Phá toái
Hoá quyền Kiếp sát
  Tử phù
  Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
46
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thái dương
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên việt Thiên khốc
Thiên Phúc Thiên hư
Địa giải Tuế phá
Hoá lộc Phục binh
Lưu Lộc Tồn Thai
  Thiên Sát
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Thiên giải Quan phủ
Long Đức Đà la
Dưỡng Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
66
Tật Ách
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Lộc tồn Thiên sứ
Bác sĩ Thiên hình
Trường sinh Bạch hổ
Hoá khoa  
   
   
   
76
Điền Trạch TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên la
Văn khúc Quan phù
Ân quang Bênh phù
Long trì Mộ
Hoa cái Hoá kỵ
Quốc ấn Âm Sát
   
36
Mùi Thân Dậu Tuất
  đặng đình hùng

Giờ Tý ngày 20 tháng 12 năm Canh Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Bích thượng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên đức Kình dương
Đào hoa Mộc dục
Thiên hỷ Lưu Bạch Hổ
Phúc đức  
Lực sĩ  
   
   
86
Phúc Đức
 
 
Tả phù Lưu hà
Hồng loan Tử
Thiếu âm Lưu Tang Môn
Hỷ thần  
   
   
   
26
Tử Tức
(H) Cự môn
 
Tam thai Địa võng
Văn xương Quả tú
Thiên quý Linh tinh
Phượng cát Điếu khách
Giải thần Quan đái
Thanh long  
   
96
Phụ Mẫu
 
 
Phong cáo Cô thần
Thiên khôi Hỏa tinh
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Phi liêm
  Bệnh
   
   
16
Mệnh (THÂN)
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên tài Thiên không
Thiên thọ Đẩu quân
Thiêu dương Suy
Tấu thư Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
6
Huynh Đệ
(V) Thiên lương
 
Thiên y Thiên riêu
Tướng quân Thái tuế
Đế vượng  
   
   
   
   
116
Thê
(D) Thiên tướng
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Địa kiếp
Quan sách Địa không
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của đặng đình hùng