Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên sứ
Thiếu âm Cô thần
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Địa kiếp
Hoá quyền Địa không
   
   
   
   
53
Tài Bạch
(M) Tử vi
 
Tả phù Quan phù
Long trì Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Suy
   
   
   
   
43
Tử Tức
 
 
Ân quang Lưu hà
Thiên quý Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Phục binh
Đế vượng Lưu Đà La
   
   
   
   
33
Phu
(H) Phá Quân
 
Hữu bật Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Phượng cát Đại hao
Giải thần Lưu Thiên Hư
Thiên mã  
Văn tinh  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
23
Thiên Di TRIỆT
(H) Thất sát
 
Bát tọa Thiên khốc
Văn xương Thiên la
Lực sĩ Tang môn
Hoá khoa Đà la
  Tử
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
63
Sửu Hợi Tuất
  Đoàn Thị Thuỳ Trang

Sinh lúc 12:00
Thứ Sáu ngày 25 tháng 4 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 17 tháng 3 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Huynh Đệ
 
 
Thiên việt Phá toái
Địa giải Linh tinh
Long Đức Bênh phù
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
13
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Đào hoa Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Mộ
   
   
   
   
   
73
Mệnh (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tam thai Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Hoa cái Mộc dục
Thiên giải Hoá kỵ
Hỷ thần Âm Sát
Đường phù Lưu Bạch Hổ
   
   
   
3
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
83
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Tướng quân Thai
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
93
Phúc Đức
(H) Tham lang
 
Thai phụ Điếu khách
Thiên Phúc Thiên Sát
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên trù  
Tấu thư  
Dưỡng  
   
   
103
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên khôi Thiên hình
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Phi liêm
Trường sinh  
   
   
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Đoàn Thị Thuỳ Trang